Thứ ba, Ngày 31/01/2023

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN

Đăng ngày: 28/01/2023 -

(Ban hành kèm theo Thông tư 13/2019/TT-BYT ngày 05 / 7 /2019 của Bộ Y tế)
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN
(Ban hành kèm theo Thông tư  13/2019/TT-BYT ngày  05 / 7 /2019 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
STT STT TT 37 Mã dịch vụ Tên dịch vụ Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương Ghi chú
1 2 3 4 5 6
A A CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
I I Siêu âm
1 1 04C1.1.3 Siêu âm 43,900
2 2 03C4.1.3 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 76,200
3 3 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 181,000
4 4 03C4.1.1 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 222,000
5 5 03C4.1.6 Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 257,000
6 6 03C4.1.5 Siêu âm tim gắng sức 587,000
7 7 04C1.1.4 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 457,000 Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
8 8 04C1.1.5 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản 805,000
9 9 04C1.1.6 Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 1,998,000 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
II II Chụp X-quang thường
10 10 Chụp X-quang phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 50,200 Áp dụng cho 01 vị trí
11 11 Chụp X-quang phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 56,200 Áp dụng cho 01 vị trí
12 12 Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 56,200 Áp dụng cho 01 vị trí
13 13 Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69,200 Áp dụng cho 01 vị trí
14 Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp 13,100
15 14 03C4.2.2.1 Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 64,200
16 15 03C4.2.1.7 Chụp Angiography mắt 214,000
17 16 04C1.2.5.33 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 101,000
18 17 04C1.2.5.34 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 116,000
19 18 04C1.2.5.35 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 156,000
20 19 03C4.2.5.10 Chụp mật qua Kehr 240,000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
21 20 04C1.2.5.30 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 539,000
22 21 04C1.2.5.31 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 529,000
23 22 03C4.2.5.11 Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 206,000
24 23 04C1.2.6.36 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 371,000
25 24 03C4.2.5.12 Chụp X - quang vú định vị kim dây 386,000 Chưa bao gồm kim định vị.
26 25 03C4.2.5.13 Lỗ dò cản quang 406,000
27 26 03C4.2.5.15 Mammography (1 bên) 94,200
28 27 04C1.2.6.37 Chụp tủy sống  có tiêm thuốc 401,000
III III Chụp X-quang số hóa
29 28 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim 65,400 Áp dụng cho 01 vị trí
30 29 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 97,200 Áp dụng cho 01 vị trí
31 30 04C1.2.6.53 Chụp X-quang số hóa 3 phim 122,000 Áp dụng cho 01 vị trí
32 Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp 18,900
33 31 04C1.2.6.54 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 411,000
34 32 04C1.2.6.55 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 609,000
35 33 04C1.2.6.56 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 564,000
36 34 04C1.2.6.57 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 224,000
37 35 04C1.2.6.58 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 224,000
38 36 04C1.2.6.59 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 264,000
39 37 04C1.2.6.60 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa 521,000
40 38 Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) 944,000
41 39 Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp 386,000 Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IV IV Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ
42 40 04C1.2.6.41 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang 522,000
43 41 04C1.2.6.42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 632,000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
44 42 04C1.2.6.63 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang 1,701,000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
45 43 04C1.2.63 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang 1,446,000
46 44 Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang 3,451,000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
47 45 Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang 3,128,000
48 46 04C1.2.6.64 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang 2,985,000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
49 47 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang 2,731,000
50 48 Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang 6,673,000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
51 49 Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang 6,637,000
52 50 04C1.2.6.61 Chụp PET/CT 19,770,000 Chưa bao gồm thuốc cản quang
53 51 04C1.2.6.62 Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị 20,539,000 Chưa bao gồm thuốc cản quang
54 52 04C1.2.6.43 Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA) 5,598,000
55 53 04C1.2.6.44 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 5,916,000
56 54 04C1.2.6.45 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới  DSA 6,816,000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
57 55 04C1.2.6.46 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA 9,066,000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.
58 56 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm 7,816,000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ.
59 57 04C1.2.6.48 Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA 9,666,000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
60 58 04C1.2.6.47 Can thiệp đường  mạch máu cho các tạng dưới DSA 9,116,000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong,  bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
61 59 04C1.2.6.50 Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA. 2,103,000 Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.
62 60 Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner 1,183,000 Chưa bao gồm ống dẫn lưu.
63 61 04C1.2.6.50 Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da  dưới DSA 3,616,000 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
64 62 03C2.1.56 Đốt sóng cao tần hoặcvi sóng  điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner 1,735,000 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
65 63 03C2.1.57 Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng  điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm 1,235,000 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
66 64 04C1.2.6.49 Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) 3,116,000 Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.
67 65 03C4.2.5.2 Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2,214,000
68 66 03C4.2.5.1 Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang 1,311,000
69 67 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô 8,665,000
70 68 Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng 3,165,000
V V Một số kỹ thuật khác
71 69 Đo mật độ xương 1 vị trí 82,300 Bằng phương pháp DEXA
72 70 Đo mật độ xương 2 vị trí 141,000 Bằng phương pháp DEXA
73 Đo mật độ xương 21,400 Bằng phương pháp siêu âm
B B CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
74 71 Bơm rửa khoang màng phổi 216,000
75 72 03C1.51 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 467,000
76 73 Bơm streptokinase vào khoang màng phổi 1,016,000
77 74 04C2.108 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 479,000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
78 75 04C3.1.142 Cắt chỉ 32,900 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
79 76 Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng 158,000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
80 77 04C2.69 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 137,000
81 78 04C2.112 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176,000
82 79 04C2.71 Chọc hút khí màng phổi 143,000
83 80 04C2.70 Chọc rửa màng phổi 206,000
84 81 03C1.4 Chọc dò màng tim 247,000
85 82 03C1.74 Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 177,000 Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
86 83 03C1.1 Chọc dò tuỷ sống 107,000 Chưa bao gồm kim chọc dò.
87 84 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 166,000
88 85 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 221,000
89 86 04C2.67 Chọc hút hạch hoặc u 110,000
90 87 04C2.121 Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 152,000
91 88 04C2.122 Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 732,000 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
92 89 04C2.68 Chọc hút tế bào tuyến giáp 110,000
93 90 04C2.111 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 151,000
94 91 04C2.115 Chọc hút tủy làm tủy đồ 530,000 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
95 92 04C2.114 Chọc hút tủy làm tủy đồ 128,000 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
96 93 Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) 2,360,000
97 94 04C2.98 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 596,000
98 95 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 678,000
99 96 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1,199,000
100 97 03C1.58 Đặt catheter động mạch quay 546,000
101 98 03C1.59 Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 1,367,000
102 99 03C1.57 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng 653,000
103 100 04C2.104 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1,126,000
104 101 04C2.103 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng 1,126,000 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
105 102 Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu 6,811,000
106 101 04C2.106 Đặt nội khí quản 568,000
107 103 Đặt sonde dạ dày 90,100
108 104 03C1.52 Đặt sonde JJ niệu quản 917,000 Chưa bao gồm Sonde JJ.
109 105 03C1.32 Đặt stent thực quản qua nội soi 1,144,000 Chưa bao gồm stent.
110 106 Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim 3,035,000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
111 107 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch 2,025,000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
112 108 Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio 1,925,000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
113 109 Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi 196,000 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
114 110 03C1.56 Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng 2,321,000 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc. 
115 111 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 185,000
116 112 Hút dịch khớp 114,000
117 113 Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 125,000
118 114 Hút đờm 11,100
119 115 04C2.119 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 944,000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
120 116 04C2.79 Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) 562,000
121 117 04C2.78 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) 964,000
122 118 03C1.71 Lọc máu liên tục  (01 lần) 2,212,000 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
123 119 03C1.72 Lọc tách huyết tương  (01 lần) 1,636,000 Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
124 120 04C2.99 Mở khí quản 719,000
125 121 04C2.120 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 373,000
126 122 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản 94,900
127 123 03C1.39 Nội soi lồng ngực 974,000
128 124 Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất 5,010,000 Đã bao gồm thuốc gây mê 
129 125 Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi 5,788,000 Đã bao gồm thuốc gây mê 
130 126 03C1.45 Niệu dòng đồ 59,800
131 127 Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết 1,761,000
132 128 Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết 1,461,000
133 129 Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản 3,261,000
134 130 04C2.96 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 753,000
135 131 04C2.116 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 1,133,000
136 132 04C2.117 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 2,584,000
137 133 Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần 2,844,000
138 134 04C2.88 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết 433,000 Đã bao gồm chi phí Test HP
139 Nội soi dạ dày làm Clo test    294,000
140 135 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 244,000
141 136 04C2.90 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 408,000
142 137 04C2.89 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 305,000
143 138 04C2.92 Nội soi trực tràng có sinh thiết 291,000
144 139 04C2.91 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 189,000
145 140 03C1.25 Nội soi dạ dày can thiệp 728,000 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
146 141 03C4.2.4.2 Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP) 2,678,000 Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
147 142 04C2.85 Nội soi ổ bụng 825,000
148 143 04C2.86 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 982,000
149 144 03C1.36 Nội soi ống mật chủ 167,000
150 145 Nội soi siêu âm chẩn đoán 1,164,000
151 146 Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ 2,897,000
152 147 03C1.40 Nội soi tiết niệu có gây mê 849,000
153 148 04C2.101 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 925,000 Chưa bao gồm sonde JJ.
154 149 04C2.94 Nội soi bàng quang có sinh thiết 649,000
155 150 04C2.93 Nội soi bàng quang không sinh thiết 525,000
156 151 04C2.118 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 694,000
157 152 04C2.95 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục 893,000
158 153 Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch 1,351,000
159 154 Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo 1,371,000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
160 155 Nối thông động- tĩnh mạch 1,151,000
161 156 04C2.74 Nong niệu đạo và đặt thông đái 241,000
162 157 03C1.31 Nong thực quản qua nội soi 2,277,000
163 158 04C2.73 Rửa bàng quang 198,000 Chưa bao gồm hóa chất.
164 159 03C1.5 Rửa dạ dày 119,000
165 160 03C1.54 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín 589,000
166 161 Rửa phổi toàn bộ 8,181,000 Đã bao gồm thuốc gây mê 
167 162 03C1.55 Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá 831,000
168 163 Rút máu để điều trị 236,000
169 164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 178,000
170 165 Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe 597,000 Chưa bao gồm ống thông. 
171 166 Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng 558,000
172 167 03C1.21 Sinh thiết cơ tim 1,765,000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
173 168 04C2.80 Sinh thiết da hoặc niêm mạc 126,000
174 169 Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm 1,002,000
175 170 Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 828,000
176 171 Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 1,900,000
177 172 Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 1,700,000
178 173 04C2.81 Sinh thiết hạch hoặc u 262,000
179 174 04C2.110 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 1,104,000
180 175 04C2.83 Sinh thiết màng phổi 431,000
181 176 Sinh thiết móng 311,000
182 177 04C2.84 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 609,000
183 178 04C2.82 Sinh thiết tủy xương 242,000 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
184 179 04C2.113 Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết 1,372,000 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
185 180 Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay). 2,677,000
186 181 03C1.20 Sinh thiết vú 157,000
187 182 Sinh thiết  tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic 1,560,000
188 183 03C1.30 Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng 645,000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
189 184 03C1.28 Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu 576,000 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
190 185 03C1.22 Soi khớp có sinh thiết 498,000
191 186 03C1.23 Soi màng phổi 440,000
192 187 03C1.67 Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp 885,000
193 188 03C1.27 Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp 748,000
194 189 03C1.26 Soi ruột non 639,000
195 190 03C1.24 Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun 427,000 Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.
196 191 03C1.29 Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ 243,000
197 192 03C1.62 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 989,000
198 193 03C1.61 Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim 500,000
199 194 04C2.107 Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE) 1,504,000 Chưa bao gồm catheter.
200 195 04C2.123 Thận nhân tạo cấp cứu 1,541,000 Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
201 196 04C2.76 Thận nhân tạo chu kỳ 556,000 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
202 197 04C3.1.149 Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu 63,600
203 Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu 3,430,000 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
204 198 04C3.1.150 Tháo bột khác 52,900 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
205 199 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính 246,000 Áp dụng đối với  bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. 
206 200 04C3.1.143 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài  ≤ 15cm 57,600 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
207 201 04C3.1.144 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 82,400
208 201 04C3.1.145 Thay băng vết  mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm 82,400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
209 202 04C3.1.145 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm 112,000
210 203 04C3.1.146 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng 134,000
211 204 04C3.1.147 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 179,000
212 205 04C3.1.148 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 240,000
213 206 Thay canuyn mở khí quản 247,000
214 207 04C2.72 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 92,900
215 208 Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú 502,000
216 209 04C2.105 Thở máy (01 ngày điều trị) 559,000
217 210 04C2.65 Thông đái 90,100
218 211 04C2.66 Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn 82,100
219 212 Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặctĩnh mạch) 11,400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
220 213 Tiêm khớp 91,500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
221 214 Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
222 215 Truyền tĩnh mạch 21,400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
223 216 04C3.1.151 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 178,000
224 217 04C3.1.152 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm 237,000
225 218 04C3.1.153 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 257,000
226 219 04C3.1.154 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm 305,000
C C Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
227 220 03C1DY.2 Bàn kéo 45,800
228 221 04C2.DY139 Bó Farafin 42,400
229 222 Bó thuốc 50,500
230 223 03C1DY.3 Bồn xoáy 16,200
231 224 04C2.DY125 Châm (có kim dài) 72,300
232 Châm (kim ngắn) 65,300
233 225 03C1DY.8 Chẩn đoán điện 36,200
234 226 03C1DY.29 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 58,500
235 227 04C2.DY124 Chôn chỉ (cấy chỉ) 143,000
236 228 04C2.DY140 Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35,500
237 229 Đặt thuốc y học cổ truyền 45,400
238 230 04C2.DY126 Điện châm (có kim dài) 74,300
239 Điện châm (kim ngắn) 67,300
240 231 04C2.DY130 Điện phân 45,400
241 232 04C2.DY138 Điện từ trường 38,400
242 233 03C1DY.20 Điện vi dòng giảm đau 28,800
243 234 04C2.DY134 Điện xung 41,400
244 235 03C1DY.25 Giác hơi 33,200
245 236 03C1DY.1 Giao thoa 28,800
246 237 04C2.DY129 Hồng ngoại 35,200
247 238 04C2.DY141 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 45,300
248 239 Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) 335,000
249 240 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 203,000
250 241 Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình 48,600
251 242 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 146,000
252 243 04C2.DY132 Laser châm 47,400
253 244 03C1DY.32 Laser chiếu ngoài 34,000
254 245 03C1DY.33 Laser nội mạch 53,600
255 246 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền 105,000
256 247 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền 105,000
257 248 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền 105,000
258 249 Ngâm thuốc y học cổ truyền 49,400
259 250 Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ 1,050,000 Chưa bao gồm thuốc
260 251 03C1DY.17 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 33,300
261 252 Sắc thuốc thang (1 thang) 12,500 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
262 253 04C2.DY137 Siêu âm điều trị 45,600
263 254 04C2.DY131 Sóng ngắn 34,900
264 255 03C1DY.35 Sóng xung kích điều trị 61,700
265 256 03C1DY.5 Tập do cứng khớp 45,700
266 257 03C1DY.6 Tập do liệt ngoại biên 28,500
267 258 03C1DY.4 Tập do liệt thần kinh trung ương 41,800
268 259 03C1DY.19 Tập dưỡng sinh 23,800
269 260 Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...) 59,500
270 261 03C1DY.11 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 11,200
271 262 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) 302,000
272 263 Tập nuốt (có sử dụng máy) 158,000
273 264 Tập nuốt (không sử dụng máy) 128,000
274 265 Tập sửa lỗi phát âm 106,000
275 266 04C2.DY136 Tập vận động đoạn chi 42,300
276 267 04C2.DY135 Tập vận động toàn thân 46,900
277 268 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29,000
278 269 03C1DY.13 Tập với hệ thống ròng rọc 11,200
279 270 03C1DY.12 Tập với xe đạp tập 11,200
280 271 04C2.DY127 Thuỷ châm 66,100 Chưa bao gồm thuốc.
281 272 03C1DY.14 Thuỷ trị liệu 61,400
282 273 Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động 2,769,000 Chưa bao gồm thuốc 
283 274 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ 1,157,000 Chưa bao gồm thuốc 
284 275 04C2.DY133 Tử ngoại 34,200
285 276 03C1DY.16 Vật lý trị liệu chỉnh hình 30,100
286 277 03C1DY.15 Vật lý trị liệu hô hấp 30,100
287 278 03C1DY.18 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 30,100
288 279 03C1DY.30 Xoa bóp áp lực hơi 30,100
289 280 04C2.DY128 Xoa bóp bấm huyệt 65,500
290 281 03C1DY.21 Xoa bóp bằng máy 28,500
291 282 03C1DY.22 Xoa bóp cục bộ bằng tay 41,800
292 283 03C1DY.23 Xoa bóp toàn thân 50,700
293 284 Xông hơi thuốc 42,900
294 285 Xông khói thuốc 37,900
295 286 Xông thuốc bằng máy 42,900
Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác
296 287 Thủ thuật loại I 132,000
297 288 Thủ thuật loại II 69,900
298 289 Thủ thuật loại III 40,600
D D PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
I I HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
299 290 Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO) 5,202,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
300 291 Thay dây, thay tim phổi (ECMO)                                                1,496,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
301 292 Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ                                                                                                1,293,000 Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. 
302 293 Kết thúc và rút hệ thống ECMO 2,444,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
303 294 Phẫu thuật loại đặc biệt 3,204,000
304 295 Phẫu thuật loại I 2,167,000
305 296 Phẫu thuật loại II 1,290,000
306 297 Thủ thuật loại đặc biệt 1,233,000
307 298 Thủ thuật loại I 762,000
308 299 Thủ thuật loại II 459,000
309 300 Thủ thuật loại III 317,000
II II NỘI KHOA
310 301 DƯ-MDLS Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ 1,392,000
311 302 DƯ-MDLS Giảm mẫn cảm với thuốc hoặcsữa hoặc thức ăn 885,000
312 303 DƯ-MDLS Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày) 2,372,000
313 304 DƯ-MDLS Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng) 5,103,000
314 305 DƯ-MDLS Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên) 290,000
315 306 DƯ-MDLS Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu. 160,000
316 307 DƯ-MDLS Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm 521,000
317 308 DƯ-MDLS Test hồi phục phế quản 172,000
318 309 DƯ-MDLS Test huyết thanh tự thân 668,000
319 310 DƯ-MDLS Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine 878,000
320 311 DƯ-MDLS Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn 838,000
321 312 DƯ-MDLS Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa 334,000
322 313 DƯ-MDLS Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh) 377,000
323 314 DƯ-MDLS Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh 475,000
324 315 DƯ-MDLS Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh 389,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
325 316 Phẫu thuật loại I 1,569,000
326 317 Phẫu thuật loại II 1,091,000
327 318 Thủ thuật loại đặc biệt 823,000
328 319 Thủ thuật loại I 580,000
329 320 Thủ thuật loại II 319,000
330 321 Thủ thuật loại III 162,000
III III DA LIỄU
331 322 Chụp và phân tích da bằng máy 205,000
332 323 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 195,000
333 324 Điều  trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn 332,000
334 325 Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân 240,000
335 326 Điều trị hạt cơm bằng Plasma 358,000
336 327 Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell 1,268,000
337 328 Điều trị một số bệnh da bằng IPL 453,000
338 329 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 333,000
339 330 Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu 1,049,000
340 331 Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby 1,230,000
341 332 Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài 213,000
342 333 Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc 285,000
343 334 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn 682,000
344 335 Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) 744,000
345 336 Điều trị viêm da cơ địa bằng máy 1,108,000
346 337 Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi 2,192,000
347 338 Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái 2,468,000
348 339 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương 628,000
349 340 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương 546,000
350 341 Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới 1,912,000
351 342 Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi 1,552,000
352 343 Phẫu thuật điều trị u dưới móng 752,000
353 344 Phẫu thuật giải áp thần kinh 2,318,000
354 345 Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da 3,337,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
355 346 Phẫu thuật loại đặc biệt 3,256,000
356 347 Phẫu thuật loại I 1,826,000
357 348 Phẫu thuật loại II 1,056,000
358 349 Phẫu thuật loại III 795,000
359 350 Thủ thuật loại đặc biệt 760,000
360 351 Thủ thuật loại I 385,000
361 352 Thủ thuật loại II 250,000
362 353 Thủ thuật loại III 148,000
IV IV NỘI TIẾT
363 354 03C2.1.5 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 231,000
364 355 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 258,000
365 356 Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 6,560,000
366 357 Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 4,166,000
367 358 Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 5,772,000
368 359 Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 4,468,000
369 360 Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 3,345,000
370 361 Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 4,281,000
371 362 Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 2,772,000
372 363 Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 5,485,000
373 364 Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm 7,761,000
374 365 Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm 7,652,000
Các thủ thuật còn lại khác
375 366 Thủ thuật loại I 616,000
376 367 Thủ thuật loại II 392,000
377 368 Thủ thuật loại III 212,000
V V NGOẠI KHOA
Ngoại Thần kinh
378 369 Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ 4,498,000
379 370 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não 5,081,000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
380 371 Phẫu thuật u hố mắt 5,529,000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
381 372 Phẫu thuật áp xe não 6,843,000 Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ.
382 373 03C2.1.39 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng 4,122,000 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
383 374 03C2.1.45 Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống 4,948,000 Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não)
384 375 03C2.1.38 Phẫu thuật nội soi u tuyến yên 5,455,000 Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm.
385 376 Phẫu thuật tạo hình màng não 5,713,000 Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.
386 377 Phẫu thuật thoát vị não, màng não 5,414,000 Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.
387 378 Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy 7,245,000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kinh vi phẫu.
388 379 03C2.1.43 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa 7,447,000 Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.
389 380 03C2.1.41 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ 6,653,000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm.
390 381 03C2.1.42 Phẫu thuật vi phẫu u não thất 6,653,000 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ.
391 382 Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên  7,145,000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
392 383 Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt 5,389,000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
393 384 Phẫu thuật ghép khuyết sọ 4,557,000 Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
394 385 Phẫu thuật u xương sọ 5,019,000 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.
395 386 Phẫu thuật vết thương sọ não hở 5,383,000 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
396 387 03C2.1.44 Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não 6,741,000 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.
397 388 Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ 7,121,000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
398 389 03C2.1.40 Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường 6,447,000
399 390 03C2.1.46 Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính 6,849,000 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
Ngoại Lồng ngực - mạch máu
400 391 03C2.1.31 Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung 1,625,000 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
401 392 03C2.1.24 Phẫu thuật bắc cầu mạch vành 18,144,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành.
402 393 03C2.1.25 Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận) 14,645,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
403 394 03C2.1.18 Phẫu thuật cắt màng tim rộng 14,352,000
404 395 03C2.1.15 Phẫu thuật cắt ống động mạch 12,821,000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
405 396 03C2.1.17 Phẫu thuật nong van động mạch chủ 7,852,000
406 397 03C2.1.16 Phẫu thuật tạo hình eo động mạch 14,352,000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
407 398 Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng 7,275,000
408 399 Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF 3,732,000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
409 400 Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực 3,285,000
410 401 03C2.1.19 Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo 12,653,000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
411 402 03C2.1.21 Phẫu thuật thay động mạch chủ 18,615,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
412 403 03C2.1.20 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…) 17,144,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
413 404 Phẫu thuật tim kín khác 13,836,000 Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
414 405 03C2.1.14 Phẫu thuật tim loại Blalock 14,352,000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.
415 406 03C2.1.26 Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể 16,447,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
416 407 Phẫu thuật u máu các vị trí 3,014,000
417 408 Phẫu thuật cắt phổi 8,641,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler
418 409 Phẫu thuật cắt u trung thất 10,311,000
419 410 Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi 1,756,000
420 411 Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác 6,686,000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
421 412 Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất 9,982,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm
422 413 Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương 8,288,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm.
423 414 Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương) 6,799,000 Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
  Ngoại Tiết niệu
424 415 03C2.1.91 Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu 6,544,000
425 416 Phẫu thuật cắt thận 4,232,000
426 417 Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận 6,117,000
427 418 Phẫu thuật nội soi  lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang 4,027,000
428 419 03C2.1.82 Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc 4,316,000
429 420 03C2.1.83 Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận 4,170,000
430 421 Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang 4,098,000
431 422 Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương) 5,390,000
432 423 03C2.1.85 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi 3,044,000
433 424 Phẫu thuật cắt bàng quang 5,305,000
434 425 Phẫu thuật cắt u bàng quang 5,434,000
435 426 Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang 4,565,000
436 427 03C2.1.84 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang 5,818,000
437 428 Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang 4,565,000
438 429 Phẫu thuật đóng dò bàng quang 4,415,000
439 430 03C2.1.87 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser 2,694,000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
440 431 03C2.1.88 Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) 2,694,000
441 432 Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến 4,947,000
442 433 03C2.1.86 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi 3,950,000
443 434 Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác 4,151,000
444 435 Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn,  tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn 2,321,000
445 436 Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ 1,751,000 Chưa bao gồm sonde JJ.
446 437 Phẫu thuật tạo hình dương vật 4,235,000
447 438 03C2.1.89 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3,562,000
448 439 03C2.1.12 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) 2,388,000
449 440 03C2.1.13 Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang) 1,279,000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Tiêu hóa
450 441 Phẫu thuật cắt các u lành thực quản 5,441,000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
451 442 Phẫu thuật cắt thực quản 7,283,000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
452 443 03C2.1.61 Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng 5,814,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.
453 444 Phẫu thuật đặt Stent thực quản 5,168,000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
454 445 03C2.1.60 Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày 5,964,000
455 446 Phẫu thuật tạo hình thực quản 7,548,000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
456 447 03C2.1.59 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản 5,964,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.
457 448 Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày 4,913,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
458 449 Phẫu thuật cắt dạ dày 7,266,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
459 450 03C2.1.62 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày 5,090,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
460 451 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày  2,896,000
461 452 03C2.1.64 Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày 3,241,000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
462 453 03C2.1.81 Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì 2,944,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
463 454 Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman 4,470,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
464 455 Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột 2,498,000
465 456 Phẫu thuật cắt nối ruột 4,293,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
466 457 03C2.1.63 Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột 4,241,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
467 458 Phẫu thuật cắt ruột non 4,629,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
468 459 Phẫu thuật cắt ruột thừa 2,561,000
469 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2,564,000
470 460 Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn 6,933,000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
471 461 03C2.1.80 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì 4,661,000
472 462 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng 4,276,000 Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.
473 463 03C2.1.65 Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng 3,316,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
474 464 Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài 2,664,000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
475 465 Phẫu thuật khâu lỗ thủng ti&


Copyright © 2019. Bản quyền thuộc về Bệnh viện Đa khoa Vị Xuyên

Địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Hà Giang

Điên thoại: 02193.826.200, Fax: 02193.826.200